| Máy làm cốc giấy tự động hoàn toàn thông minh tốc độ cao 220S | |
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Cân nặng | 4200 kg |
| Kích thước đóng gói máy (không bao gồm thùng gỗ) | Dài 2800 × Rộng 1450 × Cao 2000 mm |
| Nguồn điện | 3 pha 380V, 32KW |
| Yêu cầu về khí nén | 0,6 - 0,8 MPa, 0,5 m³/phút |
| Năng lực sản xuất | 180 - 220 chiếc/phút |
| Vật liệu giấy | PE một mặt / PE hai mặt / PLA |
| Định lượng giấy (GSM) | 190 - 320 g/m² |
| Đường kính miệng cốc giấy (D1) | φ60 ‑ 90 mm |
| Đường kính đáy cốc giấy (D2) | φ45 ‑ 65 mm |
| Chiều cao cốc (H) | 60 - 138 mm |
| Độ sâu đáy (h) | 5 - 12 mm |
| Thiết bị phát hiện cốc giấy | Không bắt buộc |
| Màn hình điều khiển | 10 inch |
| Kích thước giá đựng cốc | 1000 × 650 × 1600 mm |
Thiết bị đầu cuối tương tác người-máy. Thiết lập các thông số quy trình như tốc độ và nhiệt độ thông qua màn hình cảm ứng, hiển thị sản lượng và cảnh báo lỗi. Các nút vật lý bao gồm nút nguồn chính, nút dừng khẩn cấp, nút khởi động/dừng, nút tua tiến/lùi và công tắc hút giấy để vận hành và xử lý sự cố.
Hệ thống điện trung tâm, tích hợp với bộ điều khiển servo, bộ điều khiển nhiệt độ, rơle và bo mạch PLC. Phân phối điện năng cho toàn bộ máy, thực hiện các lệnh từ HMI, điều khiển servo, các bộ phận gia nhiệt và khí nén để đảm bảo hoạt động ổn định ở tốc độ cao.
Sử dụng cấu trúc hút chân không đĩa quay. Tách chính xác từng phôi cốc riêng lẻ, đưa phôi giấy đến trạm tạo hình. Ngăn ngừa lỗi giấy chồng hoặc thiếu giấy, thích ứng với tốc độ sản xuất cao 180-220 chiếc/phút.
Máy tự động cấp giấy đáy, đục lỗ và cắt đáy cốc đạt tiêu chuẩn, sau đó chuyển đáy cốc thành phẩm đến trạm tạo hình để thực hiện công đoạn dán đáy.